KCN Phú Nghĩa, Km23+500, QL6, Tiên Phương, Chương Mỹ, Hà Nội Hotline: 0969030200 Howo JAC

Thông số xe howo 4 chân a7 bản Full mới nhất 2019

| 6 Tháng Chín, 2018 | 412

Thông số xe howo 4 chân a7 bản Full mới nhất 2019
Đánh giá 5 sao

Thông số xe Howo 4 chân A7 bản Full mới nhất 2019 luôn được cập nhật thường xuyên tại Hadaco. Với tốc độ đô thị hóa và nhu cầu vận chuyển hàng hóa như hiện nay. Dòng xe howo 4 chân a7 đang được sử dụng để phục vụ hầu hết các công trình lớn của đất nước.

 

Đây là dòng xe ben 4 chân được các doanh nghiệp vận tải ưu ái sử dụng. Bởi sự thông dụng, phổ biến, an toàn và hiệu quả, phù hợp với công việc. Với công việc làm san lấp và chuyên chở vật liệu hiện nay. Cho thấy Xe Howo 4 chân a7 được đánh giá có khả năng thu hồi vốn nhanh nhất, hiệu quả cao nhất.

 

xe howo 4 chân a7

xe howo 4 chân a7

 

Hadaco xin gửi tới quý khách hàng thông số kỹ thuật của 2 loại xe Howo 4 chân A7 bao gồm: xe ben Howo 4 chânXe tải thùng Howo a7 4 chân.

Kính chúc quý khách vận hành và sử dụng xe an toàn hiệu quả.

 1. Thông số kỹ thuật xe ben Howo 4 chân V7G

Loại xe  Xe ben 4 chân Howo – Vimid động cơ 371, 380HP (8×4).
Model  ZZ3317N3067W năm sản xuất 2018, 2019
Hình ảnh

xe ben howo 4 chân V7G 2018 thùng vuông 6,5m

xe ben howo 4 chân V7G 2018 thùng vuông 6,5m

Động cơ – Kiểu loại: D10.38 – 50 tiêu chuẩn khí thải EURO V, tiêu chuẩn khí thải mới nhất, giúp tiết kiệm nhiêu liệu.

– Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.

– 6 Xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

– Công suất cực đại: 276/380 (kW/HP), 2200(Vòng/phút).
– Momen cực đại: 1560 (Nm), 1200-1600 (Vòng/phút).
– Đường kính hành trình pistol: 126 x 130 (mm).
– Dung tích xy lanh: 9726 cm3, tỷ số nén: 17:1.
– Lượng dung dịch cung cấp làm mát lâu dài: 40L.
– Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80ºC.
– Máy nén khí kiểu 2 xy lanh.

Li hợp Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số – Model: HW19712, loại 12 cấp có trợ lực, 12 số tiến, 2 số lùi.
– Hộp số vỏ gang, chịu lực và độ bền cao, tăng thời gian vận hành bánh răng.
Cầu trước – Loại HF9 (Cầu 9 tấn), phanh thường. Hệ thống lái cùng trục trước cố định
Cầu sau – Loại AC16 x 2 (Cầu dầu 16 tấn), chịu lực tốt, ít hao mòn, cầu đúc.
– Tỉ số truyền 4.8.
Khung xe – Khung xe song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8 + 8) (mm), các khung gia cường, tối luyện ở nhiệt độ cao bảo đảm chống cong võng, các khớp ghép nối được tán rive.
Hệ thống lái – Tay lái trợ lực thủy lực, model ZF8118.
Hệ thống phanh – Phanh chính: Phanh tang trống, dẫn động 2 đường khí nén.
– Phanh đỗ xe: Phanh lốc kê, dẫn động khí nén tác dụng lên bánh sau.
– Phanh khí xả động cơ: Kiểu van bướm, dẫn động khí nén.
Bánh xe và kiểu loại – La zăng: 8.5R-20, Thép 10 lỗ.
– Cỡ lốp: 12.00R20 (Lốp bố thép có săm, nhãn hiệu lốp tam giác), 22 PR(22 bố thép).
– Số lốp: 4 lốp trước và 8 lốp sau, 1 lốp dự phòng.
Cabin – Cabin HW76, có 1 giường nằm, có thể lật nghiêng về phía trước 55º, táp lô ốp gỗ, bảng đồng hồ trung tâm có hiển thị điện tử, tay lái điều chỉnh được, có hệ thống thông gió và tỏa nhiệt, còi hơi, hệ thống điều hòa không khí tự động…

– Cabin Howo V7G được xem như thế hệ mới của Howo với những tiêu chuẩn cao cấp chỉ có ở phiên bản xuất khẩu. Mang phong cách hiện đại của Howo A7 và vẫn giữ hồn của Howo.

Hệ thống nhíp – Nhíp trước: 11 lá.
– Nhíp sau: 12 lá.
Hệ thống nâng hạ – Ben đẩy đầu HYVA FC179, ben 4 đốt 13.5m3, công nghệ Hà Lan.
Hệ thống điện – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw.
– Máy phát điện 28V, 1540 W.
– Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah.
– Có hệ thống chống chập cháy do có tia lửa điện gây ra.
Kích thước – Chiều dài cơ sở: 1800 + 3200 + 1350 (mm).
– Vệt bánh trước: 2041 (mm).
– Vệt bánh sau: 1860 (mm).
– Kích thước tổng thể: 9300 x 2500 x 3450 (mm).- Kích thước lòng thùng hàng: 6500 x 2300 x 750 (mm) hoặc 6400 x 2300 x1020 (mm)
– Thành thùng dày 8 mm, đáy thùng dày 10 mm. Thép siêu cường chịu lực SUNHUK K450 hoặc Q345B.
Trọng lượng – Trọng lượng bản thân: 16.470 kg.
– Tải trọng cho phép TGGT: 13.400 kg.
– Tổng tải trọng cho phép TGGT: 30.000 kg.
Đặc tính chuyển động – Tốc độ lớn nhất: 75 km/h.
– Độ dốc lớn nhất vượt được: 40%.
– Khoảng sáng gầm xe: 248 mm.
– Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 23 m.
– Lượng nhiên liệu tiêu hao: 35 (L/100km).
– Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 400L.
Giá bán  Liên hệ: 0979418699 – Mr. Dũng
  • Hadaco cung cấp số lượng lớn dòng xe ben howo 4 chân.
  • Để biết thêm chi tiết quý khách hàng liên hệ Hotline: MR. DŨNG: 0979 418 699.

Tham khảo thêm: Xe ben HOWO CŨ 4 CHÂN vừa về bãi

2. Thông số kỹ thuật xe howo 4 chân a7 Tải thùng.

Loại xe  Xe howo 4 chân Howo – Vimid động cơ 371, 380HP (8×4).
Model ZZ1317N4667N1 năm sản xuất 2018, 2019
Hình ảnh

Xe tải thùng Howo A7 371

Xe tải thùng Howo A7 371

Động cơ – Kiểu loại: D10.38 – 50 tiêu chuẩn khí thải EURO V, tiêu chuẩn khí thải mới nhất, giúp tiết kiệm nhiêu liệu.

– Diesel 4 kỳ, phun nhiên liệu trực tiếp.

– 6 Xy lanh thẳng hàng làm mát bằng nước, turbo tăng áp và làm mát trung gian.

– Công suất cực đại: 276/380 (kW/HP), 2200(Vòng/phút).
– Momen cực đại: 1560 (Nm), 1200-1600 (Vòng/phút).
– Đường kính hành trình pistol: 126 x 130 (mm).
– Dung tích xy lanh: 9726 cm3, tỷ số nén: 17:1.
– Lượng dung dịch cung cấp làm mát lâu dài: 40L.
– Nhiệt độ mở van hằng nhiệt: 80ºC.
– Máy nén khí kiểu 2 xy lanh.

Li hợp Li hợp lõi lò xo đĩa đơn ma sát khô, đường kính 430 mm, dẫn động thủy lực, trợ lực khí nén.
Hộp số – Model: HW19710, loại 10 cấp có trợ lực, 10 số tiến, 2 số lùi.
Cầu sau – Cầu MAN do Đức sản xuất, tỷ số truyền 4.11.
Khung xe – Khung xe song song dạng nghiêng, tiết diện hình chữ U300 x 80 x (8 + 6) (mm), các khung gia cường, tối luyện ở nhiệt độ cao bảo đảm chống cong võng, các khớp ghép nối được tán rive.
Hệ thống lái – Tay lái trợ lực thủy lực, model ZF8118.
Hệ thống phanh – Phanh chính: Phanh tang trống, dẫn động 2 đường khí nén.
Bánh xe và kiểu loại – La zăng: 8.5R-20, Thép 10 lỗ.
– Cỡ lốp: 12.00R22.5 (18 bố thép).
– Số lốp: 4 lốp trước và 8 lốp sau, 1 lốp dự phòng.
Cabin – Cabin Howo A7 được xem như thế hệ mới của Howo với những tiêu chuẩn cao cấp chỉ có ở phiên bản xuất khẩu.
Hệ thống nhíp – Nhíp trước: 10 lá dạng bán Elip
– Nhíp sau: 5 lá.
Hệ thống điện – Điện áp 24V, máy khởi động: 24V; 5.4 Kw.
– Máy phát điện 28V, 1540 W.
– Ắc quy: 2 x 12V, 165Ah.
– Có hệ thống chống chập cháy do có tia lửa điện gây ra.
Kích thước – Vệt bánh xe trước: 2022.
– Vệt bánh xe sau: 1860.
– Góc thoát trước/sau (0): 16/14.
– Kích thước tổng thể xe: 11940x2500x3530.
– Kích thước trong lòng thùng tiêu chuẩn: 9250x2360x2150.
Trọng lượng – Trọng lượng bản thân: 12.270 kg.
– Tải trọng cho phép TGGT: 17.600 kg.
– Tổng tải trọng cho phép TGGT: 30.000 kg.
Đặc tính chuyển động Khoảng sáng gầm xe: 263 mm, Bán kính quay vòng nhỏ nhất: 12 m, Dung tích thùng chứa nhiên liệu: 350L. Thùng nhiên liệu bằng hợp kim nhôm, có khóa nắp thùng và khung bảo vệ thùng dầu.
Giá bán  Liên hệ: 0979418699 – Mr. Dũng

3. Địa điểm xem xe Howo 4 chân A7

CÔNG TY CỔ PHẦN ĐẦU TƯ PHÁT TRIỂN MÁY VIỆT NAM (VIMID)
Địa chỉ : KCN Phú Nghĩa, Km23+500, Quốc Lộ 6, Xã Tiên Phương, H.Chương Mỹ, TP.Hà Nội
Điện thoại: 0979418699-Mr. Dũng
Website: http://hadaco.vn/
Email: hadajsc@gmail.com

Chúng tôi trên mạng xã hội.
Fanpage facebook: https://www.facebook.com/xevimid
Kênh Youtube: https://www.youtube.com/xevimid

Showroom

Chi nhánh Hà Nội : KCN Phú Nghĩa, Km23+500, Quốc Lộ 6, Xã Tiên Phương, H.Chương Mỹ, TP.Hà Nội
Chi nhánh Hà Nam: thôn La Mát, thị trấn Kiện Khê, H. Thanh Liêm, Hà Nam
Chi nhánh Hải Phòng: 305 Lê Thánh Tông, P. Máy Chai, Q. Ngô Quyền, T.P Hải Phòng
Chi nhánh Quảng Ninh: Km 7 , QL 18, p. Quan Hanh, tp Cẩm Phả, Quảng Ninh
Chi nhánh Nghệ An: xóm 22, QL 1A, xã Nghi Trung, huyện Nghi Lộc, Nghệ An
Chi nhánh Đà Nẵng: QL 1A, Xã Hòa Phước, Huyện Hòa Vang, T.P Đà Nẵng
Chi nhánh Bình Định: QL 1A, Thôn Mỹ Điền, TT Tuy Phước, H. Tuy Phước, Tỉnh Bình Định
Chi nhánh Hồ Chí Minh: 2600/1B, QL 1A, Khu phố 1. P. An Phú Đông, Q.12, Tp Hồ  Chí Minh

3 Shares

Tags: , , , , , , ,

0888837668